Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 穰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穰, chiết tự chữ NHƯƠNG, NHƯỠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 穰:
穰 nhương, nhưỡng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 穰
穰
nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]
U+7A70, tổng 22 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang2, rang3, reng2;
Việt bính: joeng4;
穰 nhương, nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 穰
(Danh) Thân cây lúa.(Danh) Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.
§ Thông nhương 瓤.
(Tính) Được mùa.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).Một âm là nhưỡng.
(Tính) Đông nhiều, phồn thịnh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cao Đường châu thành trì tuy tiểu, nhân vật trù nhưỡng, quân quảng lương đa, bất khả khinh địch 高唐州城池雖小, 人物稠穰, 軍廣糧多, 不可輕敵 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Châu Cao Đường thành trì tuy nhỏ, người vật phồn thịnh, quân đông lương nhiều, không thể coi thường quân địch.
(Tính) Rối loạn, phiền loạn.
◇Mạnh Hán Khanh 孟漢卿: Bất do cha tâm tự nhưỡng 不由咱心緒穰 (Ma hợp la 魔合羅, Đệ tam chiết 第三折) Chẳng phải vì mối lòng ta bối rối.
(Động) Cầu phúc, cầu đảo.
◎Như: chúc nhưỡng 祝穰 cầu phúc.
Nghĩa của 穰 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. thân cây (lúa mạch)。稻、麦等的杆子。
穰草。
thân cỏ.
2. cùi thịt; ruột (quả)。瓤子。
Từ ghép:
穰穰
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. thân cây (lúa mạch)。稻、麦等的杆子。
穰草。
thân cỏ.
2. cùi thịt; ruột (quả)。瓤子。
Từ ghép:
穰穰
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 穰 Tìm thêm nội dung cho: 穰
