Chữ 旒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旒, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旒:

旒 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旒

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 方 丿 一 亠 厶 川 hoặc 方 丿 一 巟 hoặc 方 丿 一 㐬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 旒 cấu thành từ 6 chữ: 方, 丿, 一, 亠, 厶, 川
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • đầu
  • khư, mỗ
  • xiên, xuyên
  • 2. 旒 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 巟
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 3. 旒 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 㐬
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lưu [lưu]

    U+65D2, tổng 13 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 旒

    (Danh) Lèo cờ, tua cờ.
    ◇Sử Kí
    : Long kì cửu lưu, thiên tử chi tinh dã , (Nhạc thư ) Cờ rồng chín tua, là cờ của thiên tử.

    (Danh)
    Châu ngọc kết thành tua trên mũ miện.

    Nghĩa của 旒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liú]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 13
    Hán Việt: LƯU
    1. dải cờ; tua cờ (buộc phía trên lá cờ)。旗子上的飘带。
    2. chuỗi ngọc (trên nón của vua chúa thời xưa)。古代帝王礼帽前后的玉串。

    Chữ gần giống với 旒:

    , , ,

    Dị thể chữ 旒

    ,

    Chữ gần giống 旒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旒 Tự hình chữ 旒 Tự hình chữ 旒 Tự hình chữ 旒

    旒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旒 Tìm thêm nội dung cho: 旒