Từ: 未雨綢繆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未雨綢繆:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 未 • 雨 • 綢 • 繆
vị vũ trù mâu
Cú vọ khi trời chưa đổ mưa đã lo sửa chữa tổ nó ở, tức là biết phòng xa. ◇Thi Kinh 詩經:
Đãi thiên chi vị âm vũ, Triệt bỉ tang đỗ, Trù mâu dũ hộ
迨天之未陰雨, 徹彼桑土, 綢繆牖戶 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Kịp khi trời chưa đổ mưa u ám, Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia, Chằng buộc lại những lỗ trống, những kẽ hở.
Nghĩa của 未雨绸缪 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèiyǔchóumóu] Hán Việt: VỊ VŨ TRÙ MẬT
phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)。 趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 未
| mùi | 未: | giờ mùi |
| vị | 未: | vị thành niên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 綢
| trù | 綢: | trù (lụa) |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繆