Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鴟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴟, chiết tự chữ SI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴟:

鴟 si

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鴟

Chiết tự chữ si bao gồm chữ 氐 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴟 cấu thành từ 2 chữ: 氐, 鳥
  • đê, để
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • si [si]

    U+9D1F, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chi1, zhi1;
    Việt bính: ci1;

    si

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴟

    (Danh) Cú tai mèo.
    § Thường gọi là giốc si
    . Tục gọi là miêu đầu ưng .
    si, như "si (con cú mèo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴟:

    , , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

    Dị thể chữ 鴟

    ,

    Chữ gần giống 鴟

    , , , , 鶿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴟 Tự hình chữ 鴟 Tự hình chữ 鴟 Tự hình chữ 鴟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴟

    si:si (con cú mèo)
    鴟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴟 Tìm thêm nội dung cho: 鴟