Chữ 繆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繆, chiết tự chữ CÙ, MÂU, MẬU, MỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繆:

繆 mâu, cù, mậu, mục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繆

Chiết tự chữ cù, mâu, mậu, mục bao gồm chữ 絲 翏 hoặc 糹 翏 hoặc 糸 翏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繆 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 翏
  • ti, ty, tơ, tưa
  • liệu
  • 2. 繆 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 翏
  • miên, mịch
  • liệu
  • 3. 繆 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 翏
  • mịch
  • liệu
  • mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]

    U+7E46, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
    Việt bính: mau4 mau6 miu6 muk6
    1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;

    mâu, cù, mậu, mục

    Nghĩa Trung Việt của từ 繆

    (Động) Kết, buộc.
    ◎Như: trù mâu
    ràng buộc.Một âm là .

    (Động)
    Vặn, thắt.
    ◇Hán Thư : Tức tự cù tử (Ngoại thích truyện hạ ) Liền tự thắt cổ chết.Một âm là mậu.

    (Danh)
    Lầm lỗi.
    § Thông mậu .

    (Danh)
    Họ Mậu.

    (Tính)
    Sai, lầm.
    § Thông mậu .
    ◇Trang Tử : Đa từ mậu thuyết, bất canh nhi thực, bất chức nhi ý , , (Đạo Chích ) Lời nhiều bàn nhảm, không cày mà ăn, không dệt mà mặc.

    (Động)
    Giả dối, trá ngụy.
    ◇Hán Thư : Mậu vi cung kính (Tư Mã Tương Như truyện ) Giả vờ cung kính.Một âm là mục.

    (Danh)
    Thứ bậc trong tông miếu thời xưa.
    § Thông mục .Một âm là liễu.

    (Động)
    Quấn vòng, triền nhiễu.
    § Thông liễu .
    ◇Hán Thư : Liễu nhiễu ngọc tuy (Tư Mã Tương Như truyện ) Quấn vòng dây đeo ngọc.
    mậu, như "trù mậu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 繆

    ,

    Chữ gần giống 繆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繆

    mậu:trù mậu
    繆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繆 Tìm thêm nội dung cho: 繆