Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氅, chiết tự chữ SƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氅:

氅 sưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氅

Chiết tự chữ sưởng bao gồm chữ 敞 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氅 cấu thành từ 2 chữ: 敞, 毛
  • sưởng, xưởng
  • mao, mau, mào
  • sưởng [sưởng]

    U+6C05, tổng 16 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang3;
    Việt bính: cong2;

    sưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 氅

    (Danh) Áo khoác ngoài làm bằng lông chim.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Bả tạc nhi na nhất kiện khổng tước mao đích sưởng y cấp tha bãi (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mang cái áo lông công hôm nọ ra cho cậu mặc.

    (Danh)
    Cờ tết bằng lông chim.
    sưởng, như "đại sưởng (áo dài)" (gdhn)

    Nghĩa của 氅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǎng]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 16
    Hán Việt: XƯỞNG
    khoác ngoài。外套。
    大氅 (大衣)。
    áo khoác ngoài.

    Chữ gần giống với 氅:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 氅

    ,

    Chữ gần giống 氅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氅 Tự hình chữ 氅 Tự hình chữ 氅 Tự hình chữ 氅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氅

    sưởng:đại sưởng (áo dài)
    氅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氅 Tìm thêm nội dung cho: 氅