Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氅, chiết tự chữ SƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氅:
氅
Pinyin: chang3;
Việt bính: cong2;
氅 sưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 氅
(Danh) Áo khoác ngoài làm bằng lông chim.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả tạc nhi na nhất kiện khổng tước mao đích sưởng y cấp tha bãi 把昨兒那一件孔雀毛的氅衣給他罷 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mang cái áo lông công hôm nọ ra cho cậu mặc.
(Danh) Cờ tết bằng lông chim.
sưởng, như "đại sưởng (áo dài)" (gdhn)
Nghĩa của 氅 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎng]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 16
Hán Việt: XƯỞNG
khoác ngoài。外套。
大氅 (大衣)。
áo khoác ngoài.
Số nét: 16
Hán Việt: XƯỞNG
khoác ngoài。外套。
大氅 (大衣)。
áo khoác ngoài.
Dị thể chữ 氅
鷩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氅
| sưởng | 氅: | đại sưởng (áo dài) |

Tìm hình ảnh cho: 氅 Tìm thêm nội dung cho: 氅
