Chữ 氯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氯, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氯:

氯 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氯

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 气 录 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氯 cấu thành từ 2 chữ: 气, 录
  • khí, khất
  • lục
  • lục [lục]

    U+6C2F, tổng 12 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, lü4, lãœ4;
    Việt bính: luk6;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 氯

    (Danh) Nguyên tố hóa học thuộc loài phi kim (chlorine, Cl), màu hơi xanh vàng, mùi rất hăng, rất độc.
    lục, như "lục (khí chlorine)" (gdhn)

    Nghĩa của 氯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǜ]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 12
    Hán Việt: LỤC
    khí Clo。气体元素, 符号Cl(chlorum)。黄绿色, 有毒,有强烈的刺激性臭味,容易液化。用来漂白、杀菌或制造漂白粉、染料、颜料、农药、塑料等。通称氯气。
    Từ ghép:
    氯气

    Chữ gần giống với 氯:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 氯

    ,

    Chữ gần giống 氯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氯 Tự hình chữ 氯 Tự hình chữ 氯 Tự hình chữ 氯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氯

    lục:lục (khí chlorine)
    氯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氯 Tìm thêm nội dung cho: 氯