Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氯, chiết tự chữ LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氯:
氯
Pinyin: lu4, lü4, lãœ4;
Việt bính: luk6;
氯 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 氯
(Danh) Nguyên tố hóa học thuộc loài phi kim (chlorine, Cl), màu hơi xanh vàng, mùi rất hăng, rất độc.lục, như "lục (khí chlorine)" (gdhn)
Nghĩa của 氯 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜ]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 12
Hán Việt: LỤC
khí Clo。气体元素, 符号Cl(chlorum)。黄绿色, 有毒,有强烈的刺激性臭味,容易液化。用来漂白、杀菌或制造漂白粉、染料、颜料、农药、塑料等。通称氯气。
Từ ghép:
氯气
Số nét: 12
Hán Việt: LỤC
khí Clo。气体元素, 符号Cl(chlorum)。黄绿色, 有毒,有强烈的刺激性臭味,容易液化。用来漂白、杀菌或制造漂白粉、染料、颜料、农药、塑料等。通称氯气。
Từ ghép:
氯气
Dị thể chữ 氯
綠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氯
| lục | 氯: | lục (khí chlorine) |

Tìm hình ảnh cho: 氯 Tìm thêm nội dung cho: 氯
