Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燹, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燹:

燹 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燹

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 豕 豕 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燹 cấu thành từ 3 chữ: 豕, 豕, 火
  • thỉ
  • thỉ
  • hoả, hỏa
  • tiển [tiển]

    U+71F9, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian3, bing4;
    Việt bính: sin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 燹

    (Danh) Lửa, lửa đồng.

    (Danh)
    Nạn chiến tranh loạn lạc đốt phá tan hoang gọi là binh tiển
    .
    § Cũng như binh tai .

    (Động)
    Đốt cháy.
    tiển, như "tiển (lửa cháy)" (gdhn)

    Nghĩa của 燹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiǎn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 18
    Hán Việt: TIỂN
    lửa đồng; lửa rừng。 野火。

    Chữ gần giống với 燹:

    , , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

    Chữ gần giống 燹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燹 Tự hình chữ 燹 Tự hình chữ 燹 Tự hình chữ 燹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燹

    tiển:tiển (lửa cháy)
    燹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燹 Tìm thêm nội dung cho: 燹