Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 爁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爁, chiết tự chữ LẠM, LỐM, NHÓM, RAM, RÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爁

Chiết tự chữ lạm, lốm, nhóm, ram, rám bao gồm chữ 火 監 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爁 cấu thành từ 2 chữ: 火, 監
  • hoả, hỏa
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • []

    U+7201, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lan4;
    Việt bính: laam4 laam6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 爁



    rám, như "rám mặt" (vhn)
    lạm, như "cháy lạm vào" (btcn)
    ram, như "chạy ram" (btcn)
    lốm, như "lốm đốm" (gdhn)
    nhóm, như "nhóm lửa lên" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爁:

    , , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

    Dị thể chữ 爁

    𬊶,

    Chữ gần giống 爁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爁 Tự hình chữ 爁 Tự hình chữ 爁 Tự hình chữ 爁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爁

    lạm:cháy lạm vào
    lốm:lốm đốm
    nhóm:nhóm lửa lên
    ram:chạy ram
    rám:rám mặt
    爁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爁 Tìm thêm nội dung cho: 爁