Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狂士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cuồng sĩ
Chỉ kẻ sĩ có chí hướng cao xa, dũng mãnh tiến thủ.
◇Mạnh Tử :
Khổng Tử tại Trần, hà tư Lỗ chi cuồng sĩ?
陳, ? (Tận tâm hạ 下) Đức Khổng Tử khi ở nước Trần, tại sao lại nhớ đến những đệ tử của ngài ở nước Lỗ, là những kẻ sĩ có chí hướng cao xa, dám dũng mãnh tiến thủ?
§ Đó là:
Cầm Trương
張,
Tăng Tích
晰 và
Mục Bì
皮.Phiếm chỉ người cuồng phóng, không chịu trói buộc.
◇Tô Thức 軾:
Lí Thái Bạch, cuồng sĩ dã
, 也 (Lí Thái Bạch bi âm kí 記).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
狂士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂士 Tìm thêm nội dung cho: 狂士