cuồng sĩ
Chỉ kẻ sĩ có chí hướng cao xa, dũng mãnh tiến thủ.
◇Mạnh Tử 孟子:
Khổng Tử tại Trần, hà tư Lỗ chi cuồng sĩ?
孔子在陳, 何思魯之狂士? (Tận tâm hạ 盡心下) Đức Khổng Tử khi ở nước Trần, tại sao lại nhớ đến những đệ tử của ngài ở nước Lỗ, là những kẻ sĩ có chí hướng cao xa, dám dũng mãnh tiến thủ?
§ Đó là:
Cầm Trương
琴張,
Tăng Tích
曾晰 và
Mục Bì
牧皮.Phiếm chỉ người cuồng phóng, không chịu trói buộc.
◇Tô Thức 蘇軾:
Lí Thái Bạch, cuồng sĩ dã
李太白, 狂士也 (Lí Thái Bạch bi âm kí 李太白碑陰記).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
| guồng | 狂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 狂士 Tìm thêm nội dung cho: 狂士
