Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甩, chiết tự chữ SOẢI, SUÝ, SÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甩:
甩
Pinyin: shuai3;
Việt bính: lat1;
甩 súy
Nghĩa Trung Việt của từ 甩
(Động) Vung, lắc, lay động.◎Như: súy súy đầu 甩甩頭 lắc lắc đầu, súy vĩ ba 甩尾巴 vẫy đuôi, súy biện tử 甩辮子 lắc bím tóc.
(Động) Ném.
◎Như: súy thủ lưu đạn 甩手榴彈 ném lựu đạn.
(Động) Vứt bỏ, bỏ rơi.
◎Như: tha bị nam hữu súy liễu 她被男友甩了 cô ta bị bạn trai bỏ rơi rồi.
(Động) Hiểu.
soải, như "soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)" (gdhn)
suý, như "suy thoái, suy vi" (gdhn)
Nghĩa của 甩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǎi]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 5
Hán Việt: SUỶ
1. vung; vẫy; phất。挥动;抡(lūn)。
甩胳膊。
vung cánh tay.
甩辫子。
vung bím tóc.
袖子一甩就走了。
vẫy tay áo rồi đi.
2. quăng; ném。用甩的动作往外扔。
甩手榴弹。
quăng lựu đạn.
3. bỏ mặc; mặc kệ。抛开。
我们等他一下吧,别把他一个人甩在后面。
chúng ta đợi ở đây một chút, đừng bỏ mặc anh ấy ở đằng sau.
Từ ghép:
甩车 ; 甩脸子 ; 甩卖 ; 甩手
Số nét: 5
Hán Việt: SUỶ
1. vung; vẫy; phất。挥动;抡(lūn)。
甩胳膊。
vung cánh tay.
甩辫子。
vung bím tóc.
袖子一甩就走了。
vẫy tay áo rồi đi.
2. quăng; ném。用甩的动作往外扔。
甩手榴弹。
quăng lựu đạn.
3. bỏ mặc; mặc kệ。抛开。
我们等他一下吧,别把他一个人甩在后面。
chúng ta đợi ở đây một chút, đừng bỏ mặc anh ấy ở đằng sau.
Từ ghép:
甩车 ; 甩脸子 ; 甩卖 ; 甩手
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甩
| soải | 甩: | soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi) |
| suý | 甩: | suy thoái, suy vi |

Tìm hình ảnh cho: 甩 Tìm thêm nội dung cho: 甩
