Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 甩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甩, chiết tự chữ SOẢI, SUÝ, SÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甩:

甩 súy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甩

Chiết tự chữ soải, suý, súy bao gồm chữ 月 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甩 cấu thành từ 2 chữ: 月, 乚
  • ngoạt, nguyệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • súy [súy]

    U+7529, tổng 5 nét, bộ Dụng 用
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuai3;
    Việt bính: lat1;

    súy

    Nghĩa Trung Việt của từ 甩

    (Động) Vung, lắc, lay động.
    ◎Như: súy súy đầu
    lắc lắc đầu, súy vĩ ba vẫy đuôi, súy biện tử lắc bím tóc.

    (Động)
    Ném.
    ◎Như: súy thủ lưu đạn ném lựu đạn.

    (Động)
    Vứt bỏ, bỏ rơi.
    ◎Như: tha bị nam hữu súy liễu cô ta bị bạn trai bỏ rơi rồi.

    (Động)
    Hiểu.

    soải, như "soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)" (gdhn)
    suý, như "suy thoái, suy vi" (gdhn)

    Nghĩa của 甩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuǎi]Bộ: 用 (甩) - Dụng
    Số nét: 5
    Hán Việt: SUỶ
    1. vung; vẫy; phất。挥动;抡(lūn)。
    甩胳膊。
    vung cánh tay.
    甩辫子。
    vung bím tóc.
    袖子一甩就走了。
    vẫy tay áo rồi đi.
    2. quăng; ném。用甩的动作往外扔。
    甩手榴弹。
    quăng lựu đạn.
    3. bỏ mặc; mặc kệ。抛开。
    我们等他一下吧,别把他一个人甩在后面。
    chúng ta đợi ở đây một chút, đừng bỏ mặc anh ấy ở đằng sau.
    Từ ghép:
    甩车 ; 甩脸子 ; 甩卖 ; 甩手

    Chữ gần giống với 甩:

    , ,

    Chữ gần giống 甩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甩 Tự hình chữ 甩 Tự hình chữ 甩 Tự hình chữ 甩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甩

    soải:soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)
    suý:suy thoái, suy vi
    甩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甩 Tìm thêm nội dung cho: 甩