Chữ 癮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癮, chiết tự chữ ẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癮:

癮 ẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癮

Chiết tự chữ ẩn bao gồm chữ 病 隱 hoặc 疒 隱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癮 cấu thành từ 2 chữ: 病, 隱
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • ăng, ấn, ẩn, ổn, ửng
  • 2. 癮 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 隱
  • nạch
  • ăng, ấn, ẩn, ổn, ửng
  • ẩn [ẩn]

    U+766E, tổng 21 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yin3;
    Việt bính: jan5;

    ẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 癮

    (Danh) Bệnh nghiện, chứng quen một thứ gì không bỏ được.
    ◎Như: yên ẩn
    nghiện thuốc lá, tửu ẩn nghiện rượu.
    ẩn, như "yên ẩn (mê khó bỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癮:

    ,

    Dị thể chữ 癮

    ,

    Chữ gần giống 癮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癮 Tự hình chữ 癮 Tự hình chữ 癮 Tự hình chữ 癮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癮

    ẩn:yên ẩn (mê khó bỏ)
    癮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癮 Tìm thêm nội dung cho: 癮