Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癲, chiết tự chữ ĐIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癲:
癲
Biến thể giản thể: 癫;
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
癲 điên
(Danh) Điên giản 癲癇 bệnh động kinh. ☆Tương tự: giản chứng 癇症, dương điên phong 羊癲瘋, dương giác phong 羊角風, dương giản phong 羊癇瘋, dương huyễn 羊眩, dương nhi phong 羊兒風.
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (vhn)
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
癲 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 癲
(Tính) Tinh thần thác loạn, lời nói cử chỉ bất thường.(Danh) Điên giản 癲癇 bệnh động kinh. ☆Tương tự: giản chứng 癇症, dương điên phong 羊癲瘋, dương giác phong 羊角風, dương giản phong 羊癇瘋, dương huyễn 羊眩, dương nhi phong 羊兒風.
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癲
| điên | 癲: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |

Tìm hình ảnh cho: 癲 Tìm thêm nội dung cho: 癲
