Từ: 碑銘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑銘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi minh
Bài văn bia có vần. Cũng chỉ bài văn và bài minh khắc trên bia. ◇Lỗ Tấn 迅:
Tam tam niên thất nguyệt, (Liêm Điền Thành Nhất) dĩ bệnh tại cố hương khứ thế, lập tại tha đích mộ tiền đích thị ngã thủ tả đích bi minh
月, (一) 世, 銘 (Thả giới đình tạp văn nhị tập 集, Hậu kí 記).

Nghĩa của 碑铭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēimíng] bài minh (bài văn khắc trên bia đá)。碑文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銘

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
碑銘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑銘 Tìm thêm nội dung cho: 碑銘