Chữ 鎌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎌, chiết tự chữ GƯƠM, LIÊM, LIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎌:

鎌 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鎌

鎌

Chiết tự chữ 鎌

Chiết tự chữ gươm, liêm, liềm bao gồm chữ 金 廉 hoặc 釒 廉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎌 cấu thành từ 2 chữ: 金, 廉
  • 金 ghim, găm, kim
  • 廉 liêm, rèm
  • 2. 鎌 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 廉
  • 釒 kim, thực
  • 廉 liêm, rèm
  • liêm [liêm]

    U+938C, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lim4;

    鎌 liêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎌

    Cũng như chữ liêm 鐮.

    gươm, như "thanh gươm" (vhn)
    liêm, như "liêm đao (lưỡi liềm)" (gdhn)
    liềm, như "lưỡi liềm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎌:

    䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎌

    鐮, 𰾮,

    Chữ gần giống 鎌

    鈿, 鶼, 豏, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐, 鋏, 鋎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎌 Tự hình chữ 鎌 Tự hình chữ 鎌 Tự hình chữ 鎌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎌

    gươm鎌:thanh gươm
    liêm鎌:liêm đao (lưỡi liềm)
    liềm鎌:lưỡi liềm
    鎌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎌 Tìm thêm nội dung cho: 鎌