Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碡, chiết tự chữ TRỤ, TRỤC, ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碡:

碡 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碡

Chiết tự chữ trụ, trục, độc bao gồm chữ 石 毒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碡 cấu thành từ 2 chữ: 石, 毒
  • thạch, đán, đạn
  • nọc, đốc, độc
  • độc [độc]

    U+78A1, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du2, zhou2;
    Việt bính: duk6;

    độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 碡

    (Danh) Lục độc hòn lăn, quả lăn.
    § Nông cụ bằng đá có trục và càng gỗ, dùng để cán đất cho bằng hoặc lăn nghiến các loại cốc.

    độc, như "lục độc (đá lăn dùng để cán)" (gdhn)
    trụ, như "trụ (máy cán)" (gdhn)
    trục, như "trụ (máy cán)" (gdhn)

    Nghĩa của 碡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhóu]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐỘC
    cái trục lăn lúa。见〖碌碡〗。

    Chữ gần giống với 碡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Chữ gần giống 碡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碡 Tự hình chữ 碡 Tự hình chữ 碡 Tự hình chữ 碡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碡

    trụ:trụ (máy cán)
    trục:trụ (máy cán)
    độc:lục độc (đá lăn dùng để cán)
    碡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碡 Tìm thêm nội dung cho: 碡