Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碡, chiết tự chữ TRỤ, TRỤC, ĐỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碡:
碡
Pinyin: du2, zhou2;
Việt bính: duk6;
碡 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 碡
(Danh) Lục độc 碌碡 hòn lăn, quả lăn.§ Nông cụ bằng đá có trục và càng gỗ, dùng để cán đất cho bằng hoặc lăn nghiến các loại cốc.
độc, như "lục độc (đá lăn dùng để cán)" (gdhn)
trụ, như "trụ (máy cán)" (gdhn)
trục, như "trụ (máy cán)" (gdhn)
Nghĩa của 碡 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhóu]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘC
cái trục lăn lúa。见〖碌碡〗。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘC
cái trục lăn lúa。见〖碌碡〗。
Chữ gần giống với 碡:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碡
| trụ | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| độc | 碡: | lục độc (đá lăn dùng để cán) |

Tìm hình ảnh cho: 碡 Tìm thêm nội dung cho: 碡
