Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碨, chiết tự chữ NGẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碨:
碨
Pinyin: wei4, wei1;
Việt bính: wai3 wui1;
碨
Nghĩa Trung Việt của từ 碨
ngại, như "e ngại" (gdhn)
Nghĩa của 碨 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 14
Hán Việt:
đá mài。石磨。
Số nét: 14
Hán Việt:
đá mài。石磨。
Chữ gần giống với 碨:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碨
| ngại | 碨: | e ngại |

Tìm hình ảnh cho: 碨 Tìm thêm nội dung cho: 碨
