Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磾, chiết tự chữ SẠN, ĐẠN, ĐẶN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磾:
磾
Pinyin: di1, jian3;
Việt bính: dai1;
磾
Nghĩa Trung Việt của từ 磾
sạn, như "hạt sạn" (vhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (btcn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (btcn)
Nghĩa của 磾 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÊ
Đê (dùng làm tên người, Kim Nhật Đê, tên người thời Hán, Trung Quốc)。用于人名,金日磾,汉代人。
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÊ
Đê (dùng làm tên người, Kim Nhật Đê, tên người thời Hán, Trung Quốc)。用于人名,金日磾,汉代人。
Dị thể chữ 磾
䃅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磾
| sạn | 磾: | hạt sạn |
| đạn | 磾: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 磾: | |
| đặn | 磾: | đầy đặn; đều đặn |

Tìm hình ảnh cho: 磾 Tìm thêm nội dung cho: 磾
