Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 祲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祲, chiết tự chữ TẨM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祲:

祲 tẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祲

Chiết tự chữ tẩm bao gồm chữ 示 彐 冖 又 hoặc 礻 彐 冖 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祲 cấu thành từ 4 chữ: 示, 彐, 冖, 又
  • kì, thị
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • 2. 祲 cấu thành từ 4 chữ: 礻, 彐, 冖, 又
  • kì, thị, tự
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • tẩm [tẩm]

    U+7972, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1, jin4;
    Việt bính: zam1;

    tẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 祲

    (Danh) Khí không lành, khí bất tường.
    ◎Như: khí tẩm
    cái khí không lành, cũng như yêu khí .

    (Tính)
    Mạnh, tốt, thịnh đại.
    ◇Hậu Hán Thư : Tẩm uy thịnh dong (Ban Bưu truyện hạ ) Oai nghi cao lớn.

    Nghĩa của 祲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẨM
    vận rủi; vận xui; xúi quẩy; vận không may。古代迷信称不祥之气;妖气。

    Chữ gần giống với 祲:

    , , , , , , , 𥚄, 𥚅, 𥚆, 𥚇,

    Chữ gần giống 祲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祲 Tự hình chữ 祲 Tự hình chữ 祲 Tự hình chữ 祲

    祲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祲 Tìm thêm nội dung cho: 祲