Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祲, chiết tự chữ TẨM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祲:
祲
Pinyin: jin1, jin4;
Việt bính: zam1;
祲 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 祲
(Danh) Khí không lành, khí bất tường.◎Như: khí tẩm 氛祲 cái khí không lành, cũng như yêu khí 妖氣.
(Tính) Mạnh, tốt, thịnh đại.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tẩm uy thịnh dong 祲威盛容 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Oai nghi cao lớn.
Nghĩa của 祲 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: TẨM
vận rủi; vận xui; xúi quẩy; vận không may。古代迷信称不祥之气;妖气。
Số nét: 12
Hán Việt: TẨM
vận rủi; vận xui; xúi quẩy; vận không may。古代迷信称不祥之气;妖气。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 祲 Tìm thêm nội dung cho: 祲
