tú tài
Đời Hán bắt đầu có khoa thi tuyển chọn
tú tài. Đến đời Hán những người ứng thí đều gọi là
tú tài.Người đi học, thư sinh. § Từ thời nhà Minh, nhà Thanh, những người đi học ở phủ, huyện đều gọi là
tú tài.Chỉ người có tài năng đặc biệt. ◇Sử Kí 史記:
Ngô đình úy vi Hà Nam thủ, văn kì tú tài, triệu trí môn hạ
吳廷尉為河南守, 聞其秀才, 召置門下 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳).
Nghĩa của 秀才 trong tiếng Trung hiện đại:
1. tú tài。明清两代生员的通称。
2. anh khoá; cậu khoá; học trò。泛指读书人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀
| tú | 秀: | tú tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 秀才 Tìm thêm nội dung cho: 秀才
