Từ: 秀才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秀才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tú tài
Đời Hán bắt đầu có khoa thi tuyển chọn
tú tài. Đến đời Hán những người ứng thí đều gọi là
tú tài.Người đi học, thư sinh. § Từ thời nhà Minh, nhà Thanh, những người đi học ở phủ, huyện đều gọi là
tú tài.Chỉ người có tài năng đặc biệt. ◇Sử Kí 記:
Ngô đình úy vi Hà Nam thủ, văn kì tú tài, triệu trí môn hạ
守, 才, 下 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 傳).

Nghĩa của 秀才 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiù·cai]
1. tú tài。明清两代生员的通称。
2. anh khoá; cậu khoá; học trò。泛指读书人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
秀才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秀才 Tìm thêm nội dung cho: 秀才