Từ: 空弮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空弮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

không khuyên
Cung không có tên.
◇Hán Thư 書:
Trương không khuyên, mạo bạch nhận, bắc thủ tranh tử địch
弮, 刃, 敵 (Quyển lục thập nhị, Tư Mã Thiên truyện 傳) Giương cây cung hết tên để chống với lưỡi gươm trắng, hướng về phương bắc, tranh nhau chết với quân địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
空弮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空弮 Tìm thêm nội dung cho: 空弮