Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 童童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng đồng
Um tùm, rậm rạp. ◇Nguyễn Trãi 廌:
Nham trung hữu tùng, Vạn cái thúy đồng đồng
松, (Côn sơn ca ) Trong núi có thông, Muôn chiếc lọng biếc um tùm.Cây trơ trụi không có cành lá. ◇Mai Nghiêu Thần 臣:
Kim niên ảo đô tận, Ngốc chu lập đồng đồng
盡, 禿 (Dương Công Uẩn chi hoa đình tể 宰) Năm nay ngắt bẻ hết, Cây trụi đứng trơ cành.Nhẵn thín, trơn bóng, mượt mà. ◇Cao Dụ 誘:
Thì dân ca chi viết: Nhất xích hội, hảo đồng đồng
曰: 繪, (Hoài Nam Tử tự 敘).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
童童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童童 Tìm thêm nội dung cho: 童童