Cao su chống va đập cửa

Chữ 繪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繪, chiết tự chữ CỞI, GÓI, HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繪:

繪 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繪

Chiết tự chữ cởi, gói, hội bao gồm chữ 絲 會 hoặc 糹 會 hoặc 糸 會 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繪 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 會
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cuối, cối, hội, hụi
  • 2. 繪 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 會
  • miên, mịch
  • cuối, cối, hội, hụi
  • 3. 繪 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 會
  • mịch
  • cuối, cối, hội, hụi
  • hội [hội]

    U+7E6A, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui4, gui4;
    Việt bính: kui1 kui2
    1. [繪畫] hội họa;

    hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 繪

    (Danh) Tơ lụa thêu năm màu.

    (Động)
    Vẽ.
    ◎Như: hội đồ
    vẽ tranh.

    (Động)
    Mô tả, hình dung.
    ◎Như: hội ảnh hội thanh miêu tả hình dung sự vật rành rành như thật.

    gói, như "cuốn gói, gói ghém; gói bánh" (vhn)
    cởi, như "cởi mở" (btcn)
    hội, như "hội hoạ" (btcn)

    Chữ gần giống với 繪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

    Dị thể chữ 繪

    ,

    Chữ gần giống 繪

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繪 Tự hình chữ 繪 Tự hình chữ 繪 Tự hình chữ 繪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繪

    cuội: 
    cởi:cởi mở
    gói:cuốn gói, gói ghém; gói bánh
    hội:hội hoạ
    繪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繪 Tìm thêm nội dung cho: 繪