Cao su chống va đập cửa
Chữ 繪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繪, chiết tự chữ CỞI, GÓI, HỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繪:
繪
Chiết tự chữ 繪
Biến thể giản thể: 绘;
Pinyin: hui4, gui4;
Việt bính: kui1 kui2
1. [繪畫] hội họa;
繪 hội
(Động) Vẽ.
◎Như: hội đồ 繪圖 vẽ tranh.
(Động) Mô tả, hình dung.
◎Như: hội ảnh hội thanh 繪影繪聲 miêu tả hình dung sự vật rành rành như thật.
gói, như "cuốn gói, gói ghém; gói bánh" (vhn)
cởi, như "cởi mở" (btcn)
hội, như "hội hoạ" (btcn)
Pinyin: hui4, gui4;
Việt bính: kui1 kui2
1. [繪畫] hội họa;
繪 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 繪
(Danh) Tơ lụa thêu năm màu.(Động) Vẽ.
◎Như: hội đồ 繪圖 vẽ tranh.
(Động) Mô tả, hình dung.
◎Như: hội ảnh hội thanh 繪影繪聲 miêu tả hình dung sự vật rành rành như thật.
gói, như "cuốn gói, gói ghém; gói bánh" (vhn)
cởi, như "cởi mở" (btcn)
hội, như "hội hoạ" (btcn)
Dị thể chữ 繪
绘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繪
| cuội | 繪: | |
| cởi | 繪: | cởi mở |
| gói | 繪: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| hội | 繪: | hội hoạ |

Tìm hình ảnh cho: 繪 Tìm thêm nội dung cho: 繪
