Chữ 簧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簧, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簧:

簧 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簧

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 竹 黄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簧 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 黄
  • trúc
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • hoàng [hoàng]

    U+7C27, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 簧

    (Danh) Vè đồng, lưỡi gà (miếng mỏng làm bằng tre hay kim loại gắn trong sênh, tiêu, sáo, khi chấn động thì phát ra âm thanh).
    ◇Trang Tử
    : Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp 使 (Biền mẫu ) Khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới.

    (Danh)
    Lò xo, dây cót (bộ phận có sức co giãn trong máy móc)
    hoàng, như "hoàng (lò xo)" (gdhn)

    Nghĩa của 簧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 18
    Hán Việt: HOÀNG
    1. lưỡi gà (của kèn)。乐器里用铜或其他质料制成的发声薄片。
    2. lò xo; dây cót (linh kiện có tính đàn hồi)。器物上有弹力的机件。
    弹簧
    lò xo
    锁簧
    lò xo của khoá
    闹钟的簧拧断了。
    vặn đứt dây cót đồng hồ báo thức rồi.

    Chữ gần giống với 簧:

    , ,

    Chữ gần giống 簧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簧 Tự hình chữ 簧 Tự hình chữ 簧 Tự hình chữ 簧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

    hoàng:hoàng (lò xo)
    簧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簧 Tìm thêm nội dung cho: 簧