Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簧, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簧:
簧
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
簧 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 簧
(Danh) Vè đồng, lưỡi gà (miếng mỏng làm bằng tre hay kim loại gắn trong sênh, tiêu, sáo, khi chấn động thì phát ra âm thanh).◇Trang Tử 莊子: Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) Khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới.
(Danh) Lò xo, dây cót (bộ phận có sức co giãn trong máy móc)
hoàng, như "hoàng (lò xo)" (gdhn)
Nghĩa của 簧 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: HOÀNG
1. lưỡi gà (của kèn)。乐器里用铜或其他质料制成的发声薄片。
2. lò xo; dây cót (linh kiện có tính đàn hồi)。器物上有弹力的机件。
弹簧
lò xo
锁簧
lò xo của khoá
闹钟的簧拧断了。
vặn đứt dây cót đồng hồ báo thức rồi.
Số nét: 18
Hán Việt: HOÀNG
1. lưỡi gà (của kèn)。乐器里用铜或其他质料制成的发声薄片。
2. lò xo; dây cót (linh kiện có tính đàn hồi)。器物上有弹力的机件。
弹簧
lò xo
锁簧
lò xo của khoá
闹钟的簧拧断了。
vặn đứt dây cót đồng hồ báo thức rồi.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧
| hoàng | 簧: | hoàng (lò xo) |

Tìm hình ảnh cho: 簧 Tìm thêm nội dung cho: 簧
