Chữ 籩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籩, chiết tự chữ BIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籩:

籩 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籩

Chiết tự chữ biên bao gồm chữ 竹 邊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籩 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 邊
  • trúc
  • ben, biên, bên, ven
  • biên [biên]

    U+7C69, tổng 24 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bian1;
    Việt bính: bin1;

    biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 籩

    (Danh) Cái biên, ngày xưa dùng để bày hoa quả và xôi để cúng tế.
    ◇Thi Kinh
    : Biên đậu hữu tiễn (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.

    Chữ gần giống với 籩:

    , ,

    Dị thể chữ 籩

    ,

    Chữ gần giống 籩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籩 Tự hình chữ 籩 Tự hình chữ 籩 Tự hình chữ 籩

    籩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籩 Tìm thêm nội dung cho: 籩