Từ: 系統 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 系統:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hệ thống
Thế hệ huyết thống. ◇Phạm Thành Đại 大:
Lưỡng Hợi khai cơ viễn, Tam Đinh hệ thống trường
遠, 長 (Đông cung thọ 壽).Tổ chức, chỉnh thể hợp thành từ những sự vật cùng loại có trật tự và liên hệ bên trong.Có trật tự, có điều lí.Gọi chung tập hợp các khí quan trong cơ thể sinh vật có cùng công năng sinh lí. ◎Như:
tiêu hóa hệ thống
,
hô hấp hệ thống
.

Nghĩa của 系统 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìtǒng] 1. hệ thống。同类事物按一定的关系组成的整体。
系统化。
hệ thống hoá
组织系统。
hệ thống tổ chức
灌溉系统。
hệ thống tưới tiêu; hệ thống dẫn thuỷ nhập điền.
2. có hệ thống; có quy củ; có ngăn nắp。 有条理的。
系统学习。
học tập có hệ thống
系统研究。
nghiên cứu có hệ thống.
系统地叙述
trình bày có hệ thống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 統

thống:thống soái; thống kê
thụng:áo thụng
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
tung:rối tung
xóng:xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)
系統 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 系統 Tìm thêm nội dung cho: 系統