Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紈, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紈:
紈
Chiết tự chữ 紈
Biến thể giản thể: 纨;
Pinyin: wan2, wen3;
Việt bính: jyun4
1. [冰紈] băng hoàn 2. [紈褲] hoàn khố;
紈 hoàn
◎Như: hoàn phiến 紈扇 quạt làm bằng lụa.
hoàn, như "hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)" (gdhn)
Pinyin: wan2, wen3;
Việt bính: jyun4
1. [冰紈] băng hoàn 2. [紈褲] hoàn khố;
紈 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 紈
(Danh) Lụa nõn.◎Như: hoàn phiến 紈扇 quạt làm bằng lụa.
hoàn, như "hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)" (gdhn)
Dị thể chữ 紈
纨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紈
| hoàn | 紈: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |

Tìm hình ảnh cho: 紈 Tìm thêm nội dung cho: 紈
