Chữ 紥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紥, chiết tự chữ CHÉT, TRÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紥:

紥 trát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紥

Chiết tự chữ chét, trát bao gồm chữ 扎 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

紥 cấu thành từ 2 chữ: 扎, 糸
  • trát, trít, trướt, trạt
  • mịch
  • trát [trát]

    U+7D25, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha2, za1;
    Việt bính: zaat3;

    trát

    Nghĩa Trung Việt của từ 紥

    Cũng như chữ trát .

    chét, như "chét vôi, chét vách (trát vôi, trát vách)" (gdhn)
    trát, như "trát (cắm ngập; châm cứu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紥

    ,

    Chữ gần giống 紥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紥 Tự hình chữ 紥 Tự hình chữ 紥 Tự hình chữ 紥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紥

    chét:chét vôi, chét vách (trát vôi, trát vách)
    trát:trát (cắm ngập; châm cứu)
    紥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紥 Tìm thêm nội dung cho: 紥