Từ: 細細 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 細細:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tế tế
Kĩ càng, cặn kẽ, cẩn thận. ◇Văn minh tiểu sử 史:
Nhĩ tương thử tình hình tế tế đích cáo tố tha
他 (Đệ tam thập nhị hồi) Mi đem tình hình này báo cặn kẽ cho ông ấy biết.Nhẹ nhàng. ◇Đỗ Phủ 甫:
Lô yên tế tế trú du ti
絲 (Tuyên chánh điện thối triều vãn xuất tả dịch 殿退掖) Sợi tơ khói ở trong lò nhẹ nhàng bay lên.Rất nhỏ. ◎Như:
tế tế đích miến điều
條 sợi mì rất nhỏ.Chậm chạp, từ từ. ◇Đỗ Phủ 甫:
Phồn chi dong dị phân phân lạc, Nộn diệp thương lường tế tế khai
落, 開 (Giang bạn độc bộ tầm hoa 花) Cành rậm dễ dàng rơi đầy dẫy, Lá non ngần ngừ (đắn đo, bàn bạc) từ từ mở.Mịn, sát, khít, liền kín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 細

:đổ tung tóe
:tí hon; một tí
tế:tế bào; tế nhị
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tới:đi tới, tới nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 細

:đổ tung tóe
:tí hon; một tí
tế:tế bào; tế nhị
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tới:đi tới, tới nơi
細細 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 細細 Tìm thêm nội dung cho: 細細