Chữ 嫩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫩, chiết tự chữ NON, NÕN, NỌN, NỎN, NỒN, NỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫩:

嫩 nộn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫩

Chiết tự chữ non, nõn, nọn, nỏn, nồn, nộn bao gồm chữ 女 敕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫩 cấu thành từ 2 chữ: 女, 敕
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • sắc
  • nộn [nộn]

    U+5AE9, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nen4, nun4;
    Việt bính: nyun6;

    nộn

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫩

    (Tính) Non, mới nhú.
    ◎Như: nộn nha
    mầm non.
    ◇Đặng Trần Côn : Nhan sắc do hồng như nộn hoa (Chinh Phụ ngâm ) Nhan sắc đang tươi như hoa non. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở.
    ◇Thủy hử truyện : Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê , (Đệ tứ hồi) Ông già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.

    (Tính)
    Mềm.
    ◎Như: tế bì nộn nhục da mỏng thịt mềm.

    (Tính)
    Non nớt, chưa lão luyện.

    (Tính)
    Xào nấu hơi chín, xào nấu trong một khoảng thời gian rất ngắn cho mềm.
    ◎Như: thanh tiêu ngưu nhục yêu sao đắc nộn tài hảo cật thanh tiêu (poivrons) với thịt bò phải xào tái (cho mềm) ăn mới ngon.

    (Phó)
    Nhạt (màu sắc).
    ◎Như: nộn hoàng vàng nhạt, nộn lục xanh non.

    (Phó)
    Nhẹ, chớm.
    ◎Như: nộn hàn chớm lạnh.

    non, như "non nớt" (vhn)
    nỏn, như "trắng nỏn" (btcn)
    nộn, như "phì nộn" (btcn)
    nồn, như "nồn nộn" (btcn)
    nõn, như "nõn chuối" (btcn)
    nọn, như "bắt nọn (bắt chẹt)" (gdhn)

    Nghĩa của 嫩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nèn]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 14
    Hán Việt: NỘN
    1. non; non nớt。初生而柔弱;娇嫩(跟"老"相对)。
    嫩叶。
    lá non.
    嫩芽。
    mầm non.
    小孩儿肉皮儿嫩。
    trẻ nhỏ da thịt còn non.
    小姑娘脸皮嫩,不肯表演。
    mặt mày cô gái trông non nớt, không thể biểu diễn được.
    2. mềm。指某些食物烹调时间短,容易咀嚼。
    这肉片炒得很嫩。
    miếng thịt này xào mềm quá.
    3. nhạt; lợt (màu)。(某些颜色)浅。
    嫩黄。
    màu vàng nhạt.
    嫩绿。
    màu xanh nhạt.
    Từ ghép:
    嫩黄 ; 嫩绿

    Chữ gần giống với 嫩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

    Dị thể chữ 嫩

    , 𡞾,

    Chữ gần giống 嫩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫩 Tự hình chữ 嫩 Tự hình chữ 嫩 Tự hình chữ 嫩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫩

    non:non nớt
    nõn:nõn chuối
    nọn:bắt nọn (bắt chẹt)
    nỏn:trắng nỏn
    nồn:nồn nộn
    nộn:phì nộn
    嫩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫩 Tìm thêm nội dung cho: 嫩