Chữ 駐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駐, chiết tự chữ TRÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駐:

駐 trú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駐

Chiết tự chữ trú bao gồm chữ 馬 主 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駐 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 主
  • mã, mở, mứa, mựa
  • chuá, chúa, chủ
  • trú [trú]

    U+99D0, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu3
    1. [駐蹕] trú tất;

    trú

    Nghĩa Trung Việt của từ 駐

    (Động) Ngừng, đỗ (xe, ngựa).
    ◇Ngụy thư
    : Đà văn kì thân ngâm, trú xa vãng thị , (Hoa Đà truyện ) Hoa Đà nghe rên rỉ, ngừng xe lại xem.

    (Động)
    Ở lại, lưu lại.
    ◇Vương Bột : Tuế nguyệt dị tận, Quang âm nan trú , (Thủ tuế tự ) Năm tháng dễ hết, Thời gian khó ở lại.

    (Động)
    Giữ lại, giữ gìn.
    ◇Tô Thức : Trường tùng quái thạch nghi sương mấn, Bất dụng kim đan khổ trú nhan , (Đỗng tiêu cung ) Thông cao đá kì nên đầu bạc, Chẳng cần kim đan để khổ công giữ nhan sắc.
    trú, như "trú quân" (vhn)

    Chữ gần giống với 駐:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駐

    ,

    Chữ gần giống 駐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駐 Tự hình chữ 駐 Tự hình chữ 駐 Tự hình chữ 駐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駐

    trú:trú quân
    駐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駐 Tìm thêm nội dung cho: 駐