Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 纷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纷, chiết tự chữ PHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷:

纷 phân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纷

Chiết tự chữ phân bao gồm chữ 丝 分 hoặc 纟 分 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纷 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 分
  • ti
  • phân, phần, phận
  • 2. 纷 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 分
  • miên, mịch
  • phân, phần, phận
  • phân [phân]

    U+7EB7, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紛;
    Pinyin: fen1, bang3;
    Việt bính: fan1;

    phân

    Nghĩa Trung Việt của từ 纷

    Giản thể của chữ .
    phân, như "phân vân" (gdhn)

    Nghĩa của 纷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紛)
    [fēn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHÂN
    1. nhiều; lộn xộn; loạn xạ。多;杂乱。
    纷乱
    lộn xộn
    纷飞
    bay loạn xạ
    2. tranh chấp; mâu thuẫn; xích mích。纠纷。
    排难解纷
    giải quyết sự khó khăn và tranh chấp.
    Từ ghép:
    纷呈 ; 纷繁 ; 纷飞 ; 纷纷 ; 纷纷扬扬 ; 纷乱 ; 纷披 ; 纷扰 ; 纷纭 ; 纷杂 ; 纷争 ; 纷至沓来

    Chữ gần giống với 纷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纷

    ,

    Chữ gần giống 纷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纷 Tự hình chữ 纷 Tự hình chữ 纷 Tự hình chữ 纷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

    phân:phân vân
    纷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纷 Tìm thêm nội dung cho: 纷