Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纷, chiết tự chữ PHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷:
纷
Biến thể phồn thể: 紛;
Pinyin: fen1, bang3;
Việt bính: fan1;
纷 phân
phân, như "phân vân" (gdhn)
Pinyin: fen1, bang3;
Việt bính: fan1;
纷 phân
Nghĩa Trung Việt của từ 纷
Giản thể của chữ 紛.phân, như "phân vân" (gdhn)
Nghĩa của 纷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紛)
[fēn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHÂN
1. nhiều; lộn xộn; loạn xạ。多;杂乱。
纷乱
lộn xộn
纷飞
bay loạn xạ
2. tranh chấp; mâu thuẫn; xích mích。纠纷。
排难解纷
giải quyết sự khó khăn và tranh chấp.
Từ ghép:
纷呈 ; 纷繁 ; 纷飞 ; 纷纷 ; 纷纷扬扬 ; 纷乱 ; 纷披 ; 纷扰 ; 纷纭 ; 纷杂 ; 纷争 ; 纷至沓来
[fēn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHÂN
1. nhiều; lộn xộn; loạn xạ。多;杂乱。
纷乱
lộn xộn
纷飞
bay loạn xạ
2. tranh chấp; mâu thuẫn; xích mích。纠纷。
排难解纷
giải quyết sự khó khăn và tranh chấp.
Từ ghép:
纷呈 ; 纷繁 ; 纷飞 ; 纷纷 ; 纷纷扬扬 ; 纷乱 ; 纷披 ; 纷扰 ; 纷纭 ; 纷杂 ; 纷争 ; 纷至沓来
Dị thể chữ 纷
紛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷
| phân | 纷: | phân vân |

Tìm hình ảnh cho: 纷 Tìm thêm nội dung cho: 纷
