Cao su chống va đập cửa
Chữ 绅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绅, chiết tự chữ THÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绅:
绅
Biến thể phồn thể: 紳;
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
绅 thân
thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (gdhn)
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
绅 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 绅
Giản thể của chữ 紳.thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 绅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紳)
[shēn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: THÂN
1. thắt lưng to (của những người quan lại và trí thức thời xưa)。古代士大夫束在腰间的大带子。
2. thân sĩ。绅士。
土豪劣绅。
cường hào ác bá.
Từ ghép:
绅耆 ; 绅士 ; 绅士协定
[shēn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: THÂN
1. thắt lưng to (của những người quan lại và trí thức thời xưa)。古代士大夫束在腰间的大带子。
2. thân sĩ。绅士。
土豪劣绅。
cường hào ác bá.
Từ ghép:
绅耆 ; 绅士 ; 绅士协定
Dị thể chữ 绅
紳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绅
| thân | 绅: | thân (đai lưng); thân sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 绅 Tìm thêm nội dung cho: 绅
