Cao su chống va đập cửa

Chữ 绅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绅, chiết tự chữ THÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绅:

绅 thân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绅

Chiết tự chữ thân bao gồm chữ 丝 申 hoặc 纟 申 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绅 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 申
  • ti
  • thân
  • 2. 绅 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 申
  • miên, mịch
  • thân
  • thân [thân]

    U+7EC5, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紳;
    Pinyin: shen1;
    Việt bính: san1;

    thân

    Nghĩa Trung Việt của từ 绅

    Giản thể của chữ .
    thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 绅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紳)
    [shēn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÂN
    1. thắt lưng to (của những người quan lại và trí thức thời xưa)。古代士大夫束在腰间的大带子。
    2. thân sĩ。绅士。
    土豪劣绅。
    cường hào ác bá.
    Từ ghép:
    绅耆 ; 绅士 ; 绅士协定

    Chữ gần giống với 绅:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绅

    ,

    Chữ gần giống 绅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绅 Tự hình chữ 绅 Tự hình chữ 绅 Tự hình chữ 绅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绅

    thân:thân (đai lưng); thân sĩ
    绅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绅 Tìm thêm nội dung cho: 绅