Cao su chống va đập cửa
Chữ 罾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罾, chiết tự chữ TĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罾:
罾
Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1;
罾 tăng
Nghĩa Trung Việt của từ 罾
(Danh) Lưới đánh cá hình vuông có bốn khung.(Động) Dùng lưới đánh cá.
◇Sử Kí 史記: Nãi đan thư bạch viết: Trần Thắng vương, trí nhân sở tăng ngư phúc trung 乃丹書帛曰: 陳勝王, 置人所罾魚腹中 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bèn viết chữ son vào lụa: "Trần Thắng làm vua", nhét vào bụng một con cá người ta mới kéo lưới được.
tăng, như "tăng (cái vó cá)" (gdhn)
Nghĩa của 罾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: TĂNG
cái vó (bắt cá)。一种用木棍或竹竿做支架的方形鱼网。
Số nét: 18
Hán Việt: TĂNG
cái vó (bắt cá)。一种用木棍或竹竿做支架的方形鱼网。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罾
| tăng | 罾: | tăng (cái vó cá) |

Tìm hình ảnh cho: 罾 Tìm thêm nội dung cho: 罾
