Chữ 罾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罾, chiết tự chữ TĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罾:

罾 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罾

罾

Chiết tự chữ 罾

Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 网 曾 hoặc 罒 曾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罾 cấu thành từ 2 chữ: 网, 曾
  • 网 võng
  • 曾 tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • 2. 罾 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 曾
  • 罒 võng
  • 曾 tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tăng [tăng]

    U+7F7E, tổng 17 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zeng1;
    Việt bính: zang1;

    罾 tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 罾

    (Danh) Lưới đánh cá hình vuông có bốn khung.

    (Động)
    Dùng lưới đánh cá.
    ◇Sử Kí 史
    記: Nãi đan thư bạch viết: Trần Thắng vương, trí nhân sở tăng ngư phúc trung 乃丹書帛曰: 陳勝王, 置人所罾魚腹中 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bèn viết chữ son vào lụa: "Trần Thắng làm vua", nhét vào bụng một con cá người ta mới kéo lưới được.
    tăng, như "tăng (cái vó cá)" (gdhn)

    Nghĩa của 罾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zēng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 18
    Hán Việt: TĂNG
    cái vó (bắt cá)。一种用木棍或竹竿做支架的方形鱼网。

    Chữ gần giống với 罾:

    䍢, 罽, 罾, 罿, 羁,

    Chữ gần giống 罾

    罘, 羅, 罷, 罸, 罹, 罺, 罻, 罼, 罽, 磳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罾 Tự hình chữ 罾 Tự hình chữ 罾 Tự hình chữ 罾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罾

    tăng罾:tăng (cái vó cá)
    罾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罾 Tìm thêm nội dung cho: 罾