Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羝, chiết tự chữ DÊ, ĐÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羝:
羝
Pinyin: di1, di3;
Việt bính: dai1;
羝 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 羝
(Danh) Dê đực (công dương 公羊).dê, như "con dê; dê cụ, dê xồm" (vhn)
đê, như "đê (con dê đực)" (btcn)
Nghĩa của 羝 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÊ
dê đực。公羊。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÊ
dê đực。公羊。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羝
| dê | 羝: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| đê | 羝: | đê (con dê đực) |

Tìm hình ảnh cho: 羝 Tìm thêm nội dung cho: 羝
