Chữ 羝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羝, chiết tự chữ DÊ, ĐÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羝:

羝 đê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羝

Chiết tự chữ dê, đê bao gồm chữ 羊 氐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羝 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 氐
  • dương
  • đê, để
  • đê [đê]

    U+7F9D, tổng 11 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di1, di3;
    Việt bính: dai1;

    đê

    Nghĩa Trung Việt của từ 羝

    (Danh) Dê đực (công dương ).

    dê, như "con dê; dê cụ, dê xồm" (vhn)
    đê, như "đê (con dê đực)" (btcn)

    Nghĩa của 羝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dī]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÊ
    dê đực。公羊。

    Chữ gần giống với 羝:

    , , , , , , , , , , 𦍩, 𦍫,

    Chữ gần giống 羝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羝 Tự hình chữ 羝 Tự hình chữ 羝 Tự hình chữ 羝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羝

    :con dê; dê cụ, dê xồm
    đê:đê (con dê đực)
    羝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羝 Tìm thêm nội dung cho: 羝