Từ: 聒聒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聒聒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quát quát
Tiếng ồn ào, ầm ĩ. ◇Âu Dương Tu 修:
Nhật trường tư thụy bất khả đắc, Tao nhĩ quát quát hà thì đình?
得, 停 (Minh cưu 鳩) Ngày dài muốn ngủ không thể được, Gặp ngươi om sòm bao giờ ngưng?Ngây ngô, ngớ ngẩn, vô tri. ◇Thư Kinh 經:
Kim nhữ quát quát
(Bàn Canh thượng 上) Nay ngươi chẳng hiểu gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聒

quát:quát mắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聒

quát:quát mắng
聒聒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聒聒 Tìm thêm nội dung cho: 聒聒