Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 聒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聒, chiết tự chữ QUÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聒:

聒 quát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聒

Chiết tự chữ quát bao gồm chữ 耳 舌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聒 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 舌
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • thiệt, thịt
  • quát [quát]

    U+8052, tổng 12 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gua1, guo1;
    Việt bính: kut3
    1. [哤聒] mang quát 2. [聒聒] quát quát;

    quát

    Nghĩa Trung Việt của từ 聒

    (Động) Nói đi nói lại, nói nhiều lần.
    ◇Thủy hử truyện
    : Chúng nhân thuyết tha đích danh tự, quát đắc sái gia nhĩ đóa dã lung liễu, tưởng tất kì nhân thị cá chân nam tử, dĩ trí thiên hạ văn danh , , , (Đệ ngũ thập bát hồi) Mọi người nói tên họ ông ta, lải nhải đến điếc cả tai, chắc hẳn người này đáng là trang nam tử nên mới lừng danh thiên hạ.

    (Động)
    Huyên náo, om sòm, làm inh tai.
    ◎Như: quát sảo làm ồn ào điếc tai.
    ◇Vương An Thạch : Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên , (Họa Huệ Tư Tuế ) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.

    (Động)
    Phiền nhiễu.
    ◇Lục Du : Ninh tương thùy lão nhĩ, Cánh thụ thế sự quát , (Lão cảnh ).
    quát, như "quát mắng" (gdhn)

    Nghĩa của 聒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guō]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÁT
    ồn ào; huyên náo; đinh tai nhức óc; tiếng ồn; ầm ĩ。声音嘈杂,使人厌烦。
    聒噪
    tiếng huyên náo.
    聒耳
    đinh tai nhức óc
    Từ ghép:
    聒耳 ; 聒噪

    Chữ gần giống với 聒:

    , , , 𦕳,

    Chữ gần giống 聒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聒 Tự hình chữ 聒 Tự hình chữ 聒 Tự hình chữ 聒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聒

    quát:quát mắng
    聒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聒 Tìm thêm nội dung cho: 聒