Từ: 腥羶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腥羶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tinh thiên
Mùi tanh tưởi của thịt cừu, thịt bò.Món ăn cá thịt, món cay, món mặn. ◇Lương Thư 書:
Tự cư mẫu ưu, tiện trường đoạn tinh thiên, trì trai sơ thực
憂, 便羶, 食 (Lưu Yểu truyện 傳) Tự cư tang mẹ, bỏ lâu không ăn cá thịt món cay mặn, trì trai ăn rau trái.Mượn chỉ dân tộc du mục ở phương bắc Trung Quốc. ◇Diêu Mậu Lương 良:
Suất bách vạn chi sư, quyết thiên lí chi thắng, tảo đãng tinh thiên, điễn diệt vô di
師, 勝, 羶, 遺 (Tinh trung kí 記) Thống lĩnh trăm vạn quân, quyết thắng nơi nghìn dặm, tảo trừ quân hôi tanh, diệt sạch không bỏ sót.

Nghĩa của 腥膻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngshān] tanh nồng。又腥又膻的气味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腥

tanh:hôi tanh; vắng tanh
tinh:tinh khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羶

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chiên:con chiên
chèn: 
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiện:thiện (mùi gây)
xen: 
xiên:xiên xẹo
腥羶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腥羶 Tìm thêm nội dung cho: 腥羶