Từ: 自由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tự do
Làm theo ý chí của mình, không chịu thế lực bên ngoài câu thúc hoặc hạn chế. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Nhân thị phụ mẫu tại, bất cảm tự do
在, 由 (Quyển tứ).(Pháp luật) Trong phạm vi hoạt động theo pháp luật, quyền hành không chịu người khác can thiệp. ◎Như:
ngôn luận tự do
由.

Nghĩa của 自由 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyóu] 1. tự do。在法律规定的范围内,随自己意志活动的权利。
自由平等
tự do bình đẳng
2. tự do (Triết học.)。哲学上把人认识了事物发展的规律性,自觉地运用到实践中去,叫做自由。
3. tự do (không bị câu thúc, không bị hạn chế.)。不受拘束;不受限制。
自由参加
tự do tham gia
自由发表意见
tự do phát biểu ý kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Gới ý 15 câu đối có chữ 自由:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

自由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自由 Tìm thêm nội dung cho: 自由