Chữ 蟶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟶, chiết tự chữ SANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟶:

蟶 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟶

Chiết tự chữ sanh bao gồm chữ 蟲 聖 hoặc 虫 聖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蟶 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 聖
  • sùng, trùng
  • thánh
  • 2. 蟶 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 聖
  • chùng, hủy, trùng
  • thánh
  • sanh [sanh]

    U+87F6, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cheng1;
    Việt bính: cing1;

    sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟶

    (Danh) Con trùng trục, vỏ hẹp và dài, hình như con dao, thịt giống như hàu.
    § Cũng gọi là sanh tử
    .
    sanh, như "sanh (con trùng trục)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蟶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蟶

    ,

    Chữ gần giống 蟶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟶 Tự hình chữ 蟶 Tự hình chữ 蟶 Tự hình chữ 蟶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟶

    sanh:sanh (con trùng trục)
    蟶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟶 Tìm thêm nội dung cho: 蟶