Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟶, chiết tự chữ SANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟶:
蟶
Biến thể giản thể: 蛏;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
蟶 sanh
§ Cũng gọi là sanh tử 蟶子.
sanh, như "sanh (con trùng trục)" (gdhn)
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
蟶 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 蟶
(Danh) Con trùng trục, vỏ hẹp và dài, hình như con dao, thịt giống như hàu.§ Cũng gọi là sanh tử 蟶子.
sanh, như "sanh (con trùng trục)" (gdhn)
Dị thể chữ 蟶
蛏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟶
| sanh | 蟶: | sanh (con trùng trục) |

Tìm hình ảnh cho: 蟶 Tìm thêm nội dung cho: 蟶
