Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蠍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠍, chiết tự chữ HIẾT, HẠT, YẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠍:

蠍 hiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠍

Chiết tự chữ hiết, hạt, yết bao gồm chữ 虫 歇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠍 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 歇
  • chùng, hủy, trùng
  • hiết, hét, hít, hết, hớt, yết
  • hiết [hiết]

    U+880D, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie1;
    Việt bính: hit3 kit3;

    hiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠍

    (Danh) Con bọ cạp.
    § Cũng gọi là hiết tử
    .

    hạt, như "hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)" (gdhn)
    yết, như "yết (con bọ cạp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蠍

    ,

    Chữ gần giống 蠍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠍 Tự hình chữ 蠍 Tự hình chữ 蠍 Tự hình chữ 蠍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠍

    hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
    yết:yết (con bọ cạp)
    蠍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠍 Tìm thêm nội dung cho: 蠍