Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠍, chiết tự chữ HIẾT, HẠT, YẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠍:
蠍
Pinyin: xie1;
Việt bính: hit3 kit3;
蠍 hiết
Nghĩa Trung Việt của từ 蠍
(Danh) Con bọ cạp.§ Cũng gọi là hiết tử 蠍子.
hạt, như "hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)" (gdhn)
yết, như "yết (con bọ cạp)" (gdhn)
Dị thể chữ 蠍
蝎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠍
| hạt | 蠍: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| yết | 蠍: | yết (con bọ cạp) |

Tìm hình ảnh cho: 蠍 Tìm thêm nội dung cho: 蠍
