Cao su chống va đập cửa
Chữ 袷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袷, chiết tự chữ GIÁP, KHIẾP, KIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袷:
袷 giáp, kiếp, khiếp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 袷
袷
giáp, kiếp, khiếp [giáp, kiếp, khiếp]
U+88B7, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jia2, jie2;
Việt bính: gaap3;
袷 giáp, kiếp, khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 袷
(Danh) Áo kép.§ Cũng đọc là kiếp.Một âm là khiếp.
(Danh) Cổ áo bắt tréo (thời xưa).
giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (gdhn)
Nghĩa của 袷 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiā]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
áo dài không cổ (kiểu áo của dân tộc Ta-gích, Duy Ngô Nhĩ, Trung Quốc)。袷袢。
Ghi chú: 另见jiá "夹"。
Từ ghép:
袷袢
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
áo dài không cổ (kiểu áo của dân tộc Ta-gích, Duy Ngô Nhĩ, Trung Quốc)。袷袢。
Ghi chú: 另见jiá "夹"。
Từ ghép:
袷袢
Dị thể chữ 袷
裌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袷
| giáp | 袷: | áo giáp; giáp mặt |
| kép | 袷: |

Tìm hình ảnh cho: 袷 Tìm thêm nội dung cho: 袷
