Chữ 謭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謭, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謭:

謭 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謭

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 言 剪 hoặc 訁 剪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謭 cấu thành từ 2 chữ: 言, 剪
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tiễn, tiện
  • 2. 謭 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 剪
  • ngôn
  • tiễn, tiện
  • tiễn [tiễn]

    U+8B2D, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3;
    Việt bính: zin2;

    tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 謭


    § Cũng như tiễn
    .
    tiễn, như "tiễn (nông nổi, hẹp hòi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Dị thể chữ 謭

    ,

    Chữ gần giống 謭

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謭 Tự hình chữ 謭 Tự hình chữ 謭 Tự hình chữ 謭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謭

    tiễn:tiễn (nông nổi, hẹp hòi)
    謭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謭 Tìm thêm nội dung cho: 謭