Chữ 軥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軥, chiết tự chữ CÂU, CÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 軥:

軥 cù, câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軥

Chiết tự chữ câu, cù bao gồm chữ 車 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軥 cấu thành từ 2 chữ: 車, 句
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • câu, cú, cấu
  • cù, câu [cù, câu]

    U+8EE5, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, gou1, ju1;
    Việt bính: keoi4;

    cù, câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 軥

    (Danh) Bộ phận cong ở ách xe, chỗ mắc vào cổ trâu bò.

    Chữ gần giống với 軥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

    Dị thể chữ 軥

    𰺁,

    Chữ gần giống 軥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥

    軥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軥 Tìm thêm nội dung cho: 軥