Chữ 輗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輗, chiết tự chữ NGHÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 輗:

輗 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輗

Chiết tự chữ nghê bao gồm chữ 車 兒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輗 cấu thành từ 2 chữ: 車, 兒
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghê [nghê]

    U+8F17, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ni2;
    Việt bính: ngai4;

    nghê

    Nghĩa Trung Việt của từ 輗

    (Danh) Chốt nối liền càng xe và đòn ngang của xe lớn.
    § Xem thêm ngột
    .

    Nghĩa của 輗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ní]Bộ: 车- Xe
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGHÊ
    thanh ngang cuối càng xe。古代大车车辕前端与车衡相衔接的部分。

    Chữ gần giống với 輗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輗

    𫐐,

    Chữ gần giống 輗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輗 Tự hình chữ 輗 Tự hình chữ 輗 Tự hình chữ 輗

    輗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輗 Tìm thêm nội dung cho: 輗