Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 輳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輳, chiết tự chữ BẦU, THẤU, TẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輳:
輳
Biến thể giản thể: 辏;
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
輳 thấu
§ Chỗ các nan hoa bánh xe chụm cả lại.
(Động) Tụ tập.
◇Hán Thư 後漢書: Tứ phương phúc thấu 四方輻輳 (Thúc Tôn Thông truyện 袁術傳) Bốn phương tụ lại.
bầu (gdhn)
tấu, như "tấu (chụm lại 1 tâm)" (gdhn)
thấu, như "thấu (tâm của cam bánh xe)" (gdhn)
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
輳 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 輳
(Danh) Bầu xe, trục bánh xe.§ Chỗ các nan hoa bánh xe chụm cả lại.
(Động) Tụ tập.
◇Hán Thư 後漢書: Tứ phương phúc thấu 四方輻輳 (Thúc Tôn Thông truyện 袁術傳) Bốn phương tụ lại.
bầu (gdhn)
tấu, như "tấu (chụm lại 1 tâm)" (gdhn)
thấu, như "thấu (tâm của cam bánh xe)" (gdhn)
Dị thể chữ 輳
辏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輳
| bầu | 輳: | (Chỗ các căm bánh xe tụ lại) |
| thấu | 輳: | thấu (tâm của cam bánh xe) |
| tấu | 輳: | tấu (chụm lại 1 tâm) |

Tìm hình ảnh cho: 輳 Tìm thêm nội dung cho: 輳
