Chữ 輳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輳, chiết tự chữ BẦU, THẤU, TẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輳:

輳 thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輳

Chiết tự chữ bầu, thấu, tấu bao gồm chữ 車 奏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輳 cấu thành từ 2 chữ: 車, 奏
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • táu, tâu, tấu
  • thấu [thấu]

    U+8F33, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cou4;
    Việt bính: cau3;

    thấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 輳

    (Danh) Bầu xe, trục bánh xe.
    § Chỗ các nan hoa bánh xe chụm cả lại.

    (Động)
    Tụ tập.
    ◇Hán Thư
    : Tứ phương phúc thấu (Thúc Tôn Thông truyện ) Bốn phương tụ lại.

    bầu (gdhn)
    tấu, như "tấu (chụm lại 1 tâm)" (gdhn)
    thấu, như "thấu (tâm của cam bánh xe)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

    Dị thể chữ 輳

    ,

    Chữ gần giống 輳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輳 Tự hình chữ 輳 Tự hình chữ 輳 Tự hình chữ 輳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輳

    bầu:(Chỗ các căm bánh xe tụ lại)
    thấu:thấu (tâm của cam bánh xe)
    tấu:tấu (chụm lại 1 tâm)
    輳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輳 Tìm thêm nội dung cho: 輳