Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邝, chiết tự chữ QUẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邝:
邝
Biến thể phồn thể: 鄺;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
邝 quảng
quảng, như "họ Quảng" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
邝 quảng
Nghĩa Trung Việt của từ 邝
Giản thể của chữ 鄺.quảng, như "họ Quảng" (gdhn)
Nghĩa của 邝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄺)
[kuàng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 5
Hán Việt: QUẢNG
họ Quảng。姓。
[kuàng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 5
Hán Việt: QUẢNG
họ Quảng。姓。
Dị thể chữ 邝
鄺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邝
| quảng | 邝: | họ Quảng |

Tìm hình ảnh cho: 邝 Tìm thêm nội dung cho: 邝
