Chữ 郑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郑, chiết tự chữ TRỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郑:

郑 trịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郑

Chiết tự chữ trịnh bao gồm chữ 关 邑 hoặc 阝 邑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郑 cấu thành từ 2 chữ: 关, 邑
  • loan, quan
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郑 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 邑
  • phụ, ấp
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • trịnh [trịnh]

    U+90D1, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鄭;
    Pinyin: zheng4;
    Việt bính: zeng6;

    trịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 郑

    Giản thể của chữ .
    trịnh, như "trịnh trọng" (gdhn)

    Nghĩa của 郑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄭)
    [zhèng]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRỊNH
    1. nước Trịnh (tên một nước thời Chu, nay ở Tân Trịnh, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南新郑一带。
    2. họ Trịnh。姓。
    Từ ghép:
    郑重

    Chữ gần giống với 郑:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 郑

    , ,

    Chữ gần giống 郑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郑 Tự hình chữ 郑 Tự hình chữ 郑 Tự hình chữ 郑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郑

    trịnh:trịnh trọng
    郑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郑 Tìm thêm nội dung cho: 郑