Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郑, chiết tự chữ TRỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郑:
郑
Biến thể phồn thể: 鄭;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6;
郑 trịnh
trịnh, như "trịnh trọng" (gdhn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zeng6;
郑 trịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 郑
Giản thể của chữ 鄭.trịnh, như "trịnh trọng" (gdhn)
Nghĩa của 郑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄭)
[zhèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: TRỊNH
1. nước Trịnh (tên một nước thời Chu, nay ở Tân Trịnh, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南新郑一带。
2. họ Trịnh。姓。
Từ ghép:
郑重
[zhèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: TRỊNH
1. nước Trịnh (tên một nước thời Chu, nay ở Tân Trịnh, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南新郑一带。
2. họ Trịnh。姓。
Từ ghép:
郑重
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郑
| trịnh | 郑: | trịnh trọng |

Tìm hình ảnh cho: 郑 Tìm thêm nội dung cho: 郑
