Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锜, chiết tự chữ KI, KĨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锜:
锜
Biến thể phồn thể: 錡;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2;
锜 kĩ, ki
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2;
锜 kĩ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 锜
Giản thể của chữ 錡.Nghĩa của 锜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KỲ
1. cái nồi (đáy có ba chân)。古代的烹煮器皿,底下有三足。
2. cái đục。古代一种凿子。
Số nét: 16
Hán Việt: KỲ
1. cái nồi (đáy có ba chân)。古代的烹煮器皿,底下有三足。
2. cái đục。古代一种凿子。
Chữ gần giống với 锜:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锜
錡,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 锜 Tìm thêm nội dung cho: 锜
