Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闰, chiết tự chữ NHUẦN, NHUẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闰:
闰
Biến thể phồn thể: 閏;
Pinyin: run4, jian4;
Việt bính: jeon6;
闰 nhuận
nhuần, như "thấm nhuần" (gdhn)
nhuận, như "năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận" (gdhn)
Pinyin: run4, jian4;
Việt bính: jeon6;
闰 nhuận
Nghĩa Trung Việt của từ 闰
Giản thể của chữ 閏.nhuần, như "thấm nhuần" (gdhn)
nhuận, như "năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận" (gdhn)
Nghĩa của 闰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閏)
[rùn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: NHUẬN
năm nhuận; năm nhuần。一回归年的时间为365天5时48分46秒。阳历把一年定为365天,所余的时间约每四年积累成一天,加在二月里;农历把一年定为354天或355天,所余的时间约每三年积累成一个月,加在一年里。这样的办法,在历法上叫做闰。
Từ ghép:
闰年 ; 闰日 ; 闰月
[rùn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: NHUẬN
năm nhuận; năm nhuần。一回归年的时间为365天5时48分46秒。阳历把一年定为365天,所余的时间约每四年积累成一天,加在二月里;农历把一年定为354天或355天,所余的时间约每三年积累成一个月,加在一年里。这样的办法,在历法上叫做闰。
Từ ghép:
闰年 ; 闰日 ; 闰月
Dị thể chữ 闰
閏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闰
| nhuần | 闰: | thấm nhuần |
| nhuận | 闰: | năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận |

Tìm hình ảnh cho: 闰 Tìm thêm nội dung cho: 闰
