Chữ 闰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闰, chiết tự chữ NHUẦN, NHUẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闰:

闰 nhuận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闰

Chiết tự chữ nhuần, nhuận bao gồm chữ 门 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闰 cấu thành từ 2 chữ: 门, 王
  • mon, môn
  • vương, vướng, vượng
  • nhuận [nhuận]

    U+95F0, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閏;
    Pinyin: run4, jian4;
    Việt bính: jeon6;

    nhuận

    Nghĩa Trung Việt của từ 闰

    Giản thể của chữ .

    nhuần, như "thấm nhuần" (gdhn)
    nhuận, như "năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận" (gdhn)

    Nghĩa của 闰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閏)
    [rùn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHUẬN
    năm nhuận; năm nhuần。一回归年的时间为365天5时48分46秒。阳历把一年定为365天,所余的时间约每四年积累成一天,加在二月里;农历把一年定为354天或355天,所余的时间约每三年积累成一个月,加在一年里。这样的办法,在历法上叫做闰。
    Từ ghép:
    闰年 ; 闰日 ; 闰月

    Chữ gần giống với 闰:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闰

    ,

    Chữ gần giống 闰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闰 Tự hình chữ 闰 Tự hình chữ 闰 Tự hình chữ 闰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闰

    nhuần:thấm nhuần
    nhuận:năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận
    闰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闰 Tìm thêm nội dung cho: 闰